trang
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaːŋ˧˧ | tʂaːŋ˧˥ | tʂaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːŋ˧˥ | tʂaːŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
trang
- Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
- Vở một trăm trang.
- Những điều ghi trong một trang.
- Chép một trang sách.
- Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
- Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .
- Trang nam nhi.
- Trang hào kiệt.
- Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.
Động từ
trang
- Trộn lại, đảo lại thứ tự.
- Trang thóc khi phơi cho khô đều.
- Trang bài.
- Như trang trải
- Đã trang xong món nợ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)