Bước tới nội dung

top

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

top

  1. Đỉnh, mặt trên cùng, chỗ cao nhất.

Tiếng Azerbaijan

Danh từ

top

  1. quả bóng.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
top
/tɔp/
tops
/tɔp/

top /tɔp/

  1. Tiếng tuýt (để chỉ giờ trên đài phát thanh... ).

Tham khảo