mi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mi˧˧ | mi˧˥ | mi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mi˧˥ | mi˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mi
Đại từ
mi
- Như mày
- Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay. (Nguyễn Khắc Hiếu)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), chương MI, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmi/
| [ˈmi] |
Danh từ
mi (không đếm được)
- (âm nhạc) Mi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), chương MI, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
Danh từ
mi
- mưa.
Tham khảo
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Creole Nghi Lan
Từ nguyên
Dẫn xuất từ tiếng Nhật 実 (mi).
Danh từ
mi
- (Áo Hoa) trái cây.
- momo no mi ― trái mận
Tham khảo
Tiếng Ngũ Đồn
Danh từ
mi
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mi/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mi /mi/ |
mi /mi/ |
mi gđ /mi/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), chương MI, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [mi˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [mi˦˥]
Danh từ
mi
- gấu.
Tiếng Tà Mun
Danh từ
mi
- mưa.
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Tiếng War-Jaintia
Số từ
mi
- một.
Tham khảo
- Nagaraja, K. S., Sidwell, Paul, Greenhill, Simon. (2013) A Lexicostatistical Study of the Khasian Languages: Khasi, Pnar, Lyngngam, and War.
Tiếng Xtiêng Bù Đeh
Danh từ
mi
- mưa.
Tham khảo
- Lê Khắc Cường (2015). Phương ngữ tiếng Stiêng.
Tiếng Yiwom
Số từ
mi.
- một.
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Âm nhạc
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Danh từ tiếng Creole Nghi Lan
- Tiếng Creole Nghi Lan Áo Hoa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Creole Nghi Lan
- ycr:Trái cây
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Danh từ tiếng Ngũ Đồn
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tà Mun
- Danh từ tiếng Tà Mun
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tà Mun
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tà Mun
- Mục từ tiếng War-Jaintia
- Số tiếng War-Jaintia
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng War-Jaintia
- Mục từ tiếng Xtiêng Bù Đeh
- Danh từ tiếng Xtiêng Bù Đeh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Số
- Mục từ tiếng Yiwom
- Số tiếng Yiwom
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Yiwom