Bước tới nội dung

ledas

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: lédas

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ledas

  1. Dạng giống cái số nhiều của ledo

Tiếng Galicia

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ledas

  1. Dạng giống cái số nhiều của ledo

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *ledús (băng). Giống với tiếng Samogitia leds.

Nghĩa thứ hai có thể là dịch sao phỏng từ tiếng Ba Lan lody.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ

[sửa]

lẽdas  (số nhiều ledai̇̃) trọng âm loại 4

  1. Băng.
  2. (ở dạng số nhiều) Kem lạnh.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của lẽdas
số ít số nhiều
danh cách lẽdas ledai̇̃
sinh cách lẽdo ledų̃
dữ cách lẽdui ledáms
đối cách lẽdą ledùs
cách công cụ ledù ledai̇̃s
định vị cách ledè leduosè
hô cách lẽde ledai̇̃

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ledas

  1. sinh cách bất định số ít của leda

Động từ

[sửa]

ledas

  1. Dạng nguyên mẫu bị động của leda

Từ đảo chữ

[sửa]