Bước tới nội dung

hồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    hə̤wŋ˨˩həwŋ˧˧həwŋ˨˩
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    həwŋ˧˧

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    hồng

    1. Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.
      Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)
      Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)
    2. Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thângai, răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặc trắng hoặc đỏ và có hương thơm.
      Tặng bạn một bó hoa hồng nhân dịp sinh nhật.
    3. Ngỗng trờilông tơ rất mịn, bay cao.
      Đường mây chưa bổng cánh hồng (Tản Đà)
      Nhẹ như lông hồng. (tục ngữ)

    Tính từ

    hồng

    1. Đỏ.
      Duyên về đất.
      Thục, đượm màu hồng (Phan Văn Trị)
      Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen (Truyện Kiều)

    Tham khảo