ai
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːj˧˧ | aːj˧˥ | aːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːj˧˥ | aːj˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Đại từ
ai
- Người nào.
- Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm (Hồ Chí Minh)
- Mọi người.
- Đến phong trần cũng phong trần như ai (Truyện Kiều)
- Người khác.
- Nỗi lòng kín chẳng ai hay (Truyện Kiều)
- Đại từ không xác định về cả ba ngôi.
- Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai (Truyện Kiều)
- Không có người nào.
- Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (tục ngữ)
Dịch
- người nào
- mọi người
- Tiếng Pháp: tout le monde
- Tiếng Tây Ban Nha: todos gđ số nhiều, todas gc số nhiều
- người khác
- đại từ không xác định về cả ba ngôi
- không có người nào
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Từ viết tắt
ai
- Xem AI
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng K'Ho
Đại từ
ai
- mày.
Ghi chú sử dụng
Dùng khi người đối thoại là phụ nữ.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Ơ Đu
Danh từ
ai
- anh.
Tham khảo
- Vy Thị Bích Thủy (2016) Ngôn ngữ người Ơ Đu ở Tương Dương. Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật.
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʔaːj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʔaːj˦˥]
Danh từ
ai
- Xem cò niêng.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Tay Dọ
Cách phát âm
Danh từ
ai
Đại từ nhân xưng
ai
Tham khảo
Tiếng Teressa
Danh từ
ai
Tham khảo
- Lurö Dictionary: Lurö (Nicobarese) - English - Hindi (2020). Anvita Abbi, Vysakh R.
Tiếng Yami
Danh từ
ai
- chân.
Tham khảo
- Từ vựng tiếng Yami tại Cơ sở dữ liệu ABVD.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Từ viết tắt
- Mục từ tiếng K'Ho
- Đại từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Ơ Đu
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Ơ Đu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ơ Đu
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Ơ Đu
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tay Dọ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ nhân xưng
- Đại từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ
- Mục từ tiếng Teressa
- Danh từ tiếng Teressa
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Teressa
- Mục từ tiếng Yami
- Danh từ tiếng Yami