Bước tới nội dung

Tin Lành

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tin˧˧ la̤jŋ˨˩tin˧˥ lan˧˧tɨn˧˧ lan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tin˧˥ lajŋ˧˧tin˧˥˧ lajŋ˧˧

Danh từ riêng

Tin Lành

  1. Một nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.
    Nhà thờ Tin Lành

Dịch

Tham khảo