đo
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *tɔː;
âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 度 (HV: độ, đạc). Cùng gốc với tiếng Arem tɑː.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɔ˧˧ | ɗɔ˧˥ | ɗɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɔ˧˥ | ɗɔ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
đo
- Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.
- Đo chiều dài.
- Đo diện tích.
- Đo nhiệt độ.
Từ dẫn xuất
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quảng Lâm
Danh từ
đo
- ngực.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Điệp thức tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Quảng Lâm