Diên Biên

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên (giản thể: 延边朝鲜族自治州; phồn thể: 延邊朝鮮族自治州; Hán-Việt: Diên Biên Triều Tiên tộc tự trị châu; bính âm: Yánbiān Cháoxiǎnzú Zìzhìzhōu, tiếng Hàn Quốc: 연변 조선족 자치주; hangul: Yeon Byeon Joseonjok Jachiju) là một châu tự trị nằm ở phía đông tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc. Châu tự trị này có diện tích 43.329,3 km², dân số năm 2022 là 2.015.500 người, mật độ dân số đạt 46,516 người/km². Đây là châu tự trị dân tộc Triều Tiên duy nhất tồn tại ở Trung Quốc, giáp tỉnh Hắc Long Giang về phía bắc, các thành phố Bạch Sơn và Cát Lâm về phía tây, tỉnh Hamgyong Bắc của Triều Tiên về phía nam và vùng Primorsky của Nga về phía đông. Thủ phủ của châu tự trị là Diên Cát.
Văn hóa
[sửa | sửa mã nguồn]Dưới núi Trường Bạch có 80% là dân tộc Triều Tiên, người ở đây nhiệt tình hiếu khách, văn minh và lễ phép, giỏi nghề ca múa. Các trò chơi đặc sắc ở đây có vật, ván bập bênh, chơi đu, kéo co, thả bè, múa trống dài, múa mặt nạ, múa vui được mùa,…[1]
Các đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Châu tự trị này được chia thành 8 đơn vị cấp huyện gồm 6 thành phố cấp huyện và 2 huyện.
- Thành phố cấp huyện: Diên Cát (延吉市), Đồ Môn (图们市), Đôn Hóa (敦化市), Long Tỉnh (龙井市), Hồn Xuân (珲春市), Hòa Long (和龙市).
- Huyện: An Đồ (安图县), Uông Thanh (汪清县).
| Bản đồ châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hành chính | Tên đơn vị hành chính | Diện tích (km²) | Dân số (2020) | Trung tâm hành chính | Mã bưu chính | ||
| 222400 | Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên | 43,329.34 | 1.941.700 | Diên Cát | 133000 | ||
| 222401 | Diên Cát | 1,722.24 | 686.136 | Nhai đạo Hà Nam | 133000 | ||
| 222402 | Đồ Môn | 1,140.50 | 85.248 | Nhai đạo Hướng Thượng | 133100 | ||
| 222403 | Đôn Hóa | 11,787.76 | 392.486 | Nhai đạo Dân Chủ | 133700 | ||
| 222404 | Hồn Xuân | 5,141.29 | 239.359 | Nhai đạo Hà Nam | 133300 | ||
| 222405 | Long Tỉnh | 2,208.80 | 129.286 | Nhai đạo An Dân | 133400 | ||
| 222406 | Hòa Long | 5,068.71 | 117.087 | Nhai đạo Văn Hóa | 133500 | ||
| 222424 | Uông Thanh | 8,825.81 | 167.911 | Nhai đạo Đại Xuyên | 133200 | ||
| 222426 | An Đồ | 7,434.23 | 124.187 | Nhai đạo Cửu Long | 133600 | ||
| Tên bằng tiếng Trung và tiếng Triều Tiên | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Bính âm Hán ngữ | Phiên âm tiếng Trung sang tiếng Hàn | ||
| Joseongeul | Biểu ký | McCune | |||
| Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên | 延边朝鲜族自治州 | Yánbiān Cháoxiǎnzú Zìzhìzhōu | 연변조선족자치주 | Yeonbyeon Joseonjok Jachiju | Yŏnbyŏn Chosŏnjok Chach'iju |
| Diên Cát | 延吉市 | Yánjí Shì | 연길시 | Yeongil-si | Yŏngil-si |
| Đồ Môn | 图们市 | Túmén Shì | 도문시 | Domun-si | Tomun-si |
| Đôn Hóa | 敦化市 | Dūnhuà Shì | 돈화시 | Donhwa-si | Tonhwa-si |
| Hồn Xuân | 珲春市 | Húnchūn Shì | 혼춘시 | Hunchun-si | Hunch’un-si |
| Long Tỉnh | 龙井市 | Lóngjǐng Shì | 룡정시 | Ryongjeong-si | Ryongjŏng-si |
| Hòa Long | 和龙市 | Hélóng Shì | 화룡시 | Hwaryong-si | Hwaryong-si |
| Uông Thanh | 汪清县 | Wāngqīng Xiàn | 왕청현 | Wangcheong-hyeon | Wangch’ŏng-hyŏn |
| An Đồ | 安图县 | Āntú Xiàn | 안도현 | Ando-hyeon | Ando-hyŏn |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Phong cảnh nhân văn tại châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm Trung Quốc - Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc". vietnamese.cri.cn. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2024.
