Aibar
Giao diện
| Aibar/Oibar Aibar/Oibar | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Aibar/Oibar | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Sangüesa |
| Thủ phủ | Aibar |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | José Manuel Martínez Aldunate |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 47,96 km2 (18,52 mi2) |
| Độ cao | 531 m (1,742 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 923 |
| • Mật độ | 19,6/km2 (51/mi2) |
| Tên cư dân | Aibareses (bằng tiếng Tây Ban Nha) Oibartarrak (bằng tiếng Bashkir) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã bưu chính | 31460 |
| Khoảng cách | Aibar/Oibar có khoảng cách 368 km đến Madrid. |
| Website | http://www.aibar.org |
Aibar - Oibar là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 47,96 ki-lô-mét vuông, dân số là 923 người (năm 2007).
Đô thị nằm ở độ cao 531 m trên mực nước biển.
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 933 | 929 | 930 | 918 | 931 | 936 | 928 | 927 | 939 | 925 | 923 |
| Sources: Aibar et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- AIBAR - OIBAR in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (bằng tiếng Tây Ban Nha)